criminal maintenance

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ (Luật học):
    • Hành vi che giấu tội phạm: Hành động giúp một người phạm tội trốn tránh sự trừng phạt của pháp luật bằng cách cung cấp nơi ẩn náu, hỗ trợ tài chính hoặc che giấu thông tin.
    • Hành vi tiếp tay cho tội phạm: Hành động hỗ trợ, khuyến khích hoặc tạo điều kiện cho một người tiếp tục hoạt động phạm tội, bản thân không trực tiếp thực hiện hành vi phạm tội chính.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He was charged with criminal maintenance for hiding the fugitive in his basement. (Anh ta bị buộc tội che giấu tội phạm đã giấu kẻ đang bị truy nã trong tầng hầm của mình.)
    • Providing false alibis can be considered criminal maintenance. (Việc cung cấp bằng chứng ngoại phạm giả có thể bị coi tiếp tay cho tội phạm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong bối cảnh pháp : "Criminal maintenance" thường được sử dụng trong các văn bản pháp luật phiên tòa để mô tả một tội danh phụ, liên quan đến việc hỗ trợ cho tội phạm chính.
    • The lawyer explained the difference between being an accessory and committing criminal maintenance. (Luật sư giải thích sự khác biệt giữa tòng phạm tội che giấu tội phạm.)
Biến thể từ gần giống
  • Maintainer (người che giấu/tiếp tay): Danh từ chỉ người thực hiện hành vi "criminal maintenance".
  • Aiding and abetting (giúp sức xúi giục): Một cụm từ pháp có nghĩa rộng hơn, bao gồm cả việc xúi giục hoặc trợ giúp trực tiếp cho một tội phạm.
Từ đồng nghĩa
  • Harboring a criminal: Che chở, chứa chấp tội phạm.
  • Obstructing justice: Cản trở công lý (nghĩa rộng hơn, có thể bao gồm các hành vi khác ngoài việc che giấu).
Lưu ý
  • Khác biệt với "Champerty": Không giống như "champerty" (hợp đồng chia lợi nhuận từ vụ kiện), "criminal maintenance" không nhất thiết liên quan đến lợi ích cá nhân về tài chính. chủ yếu nhấn mạnh vào hành vi can thiệp trái phép vào quá trình tố tụng hoặc hỗ trợ cho hành vi phạm tội.
  • Phạm vi áp dụng: Thuật ngữ này có thể áp dụng cho việc hỗ trợ trong các vụ án hình sự lẫn dân sự nếu hành vi đó nhằm cản trở công lý, khuyến khích kiện tụng không cần thiết hoặc làm mất trật tự cộng đồng.
Noun
  1. việc che dấu tội phạm
  2. việc tiếp tay cho tội phạm

Từ đồng nghĩa